Tối ưu hệ thống nước công nghiệp với thiết bị đo lưu lượng và năng lượng ONICON Vietnam
1. Giới thiệu về ONICON
ONICON Incorporated là nhà sản xuất thiết bị đo lưu lượng và năng lượng nhiệt có trụ sở tại Largo, Florida, Mỹ. Với hơn 40 năm kinh nghiệm, ONICON đã xây dựng được uy tín vững chắc dựa trên triết lý: cung cấp các thiết bị được hiệu chuẩn ướt (wet-calibrated) riêng biệt cho từng ứng dụng và sẵn sàng sử dụng ngay khi mở hộp.

Điểm khác biệt của ONICON nằm ở độ chính xác cao, tính linh hoạt trong lắp đặt và khả năng tích hợp hoàn hảo với các hệ thống quản lý tòa nhà (BMS). Các sản phẩm của hãng không chỉ là thiết bị đo đơn thuần mà còn là giải pháp giúp doanh nghiệp kiểm soát thất thoát, tối ưu hóa hiệu suất và tiết kiệm năng lượng bền vững.
2. Ứng dụng
Ngành công nghiệp nước bao gồm nhiều phân khúc từ cấp nước sạch, xử lý nước thải đến các hệ thống nước phục vụ sản xuất. ONICON cung cấp các giải pháp chuyên biệt cho từng giai đoạn:
- Quản lý nước sinh hoạt (Potable Water): Các thiết bị đạt chứng nhận NSF/ANSI 61 đảm bảo an toàn cho nguồn nước uống, giúp giám sát lưu lượng tại các tòa nhà, chung cư và khu đô thị.
- Hệ thống nước ngưng và nước làm mát (Condenser Water): Đo lường lưu lượng trong các tháp giải nhiệt, nơi thường xuyên có cặn bẩn và tạp chất.
- Xử lý nước thải và nước xám (Wastewater/Gray Water): Sử dụng các công nghệ không tiếp xúc hoặc không có bộ phận chuyển động để tránh mài mòn và tắc nghẽn.
- Hệ thống HVAC và Chilled Water: Giám sát lưu lượng nước lạnh để tính toán chỉ số năng lượng BTU, giúp tối ưu hóa hệ thống làm mát trung tâm.
- Kiểm soát thất thoát nước: Nhờ độ chính xác cực cao ở dải lưu lượng thấp, ONICON giúp phát hiện sớm các điểm rò rỉ trong hệ thống đường ống phức tạp.

3. Các dòng sản phẩm ONICON chủ lực
ONICON sở hữu danh mục sản phẩm đa dạng, ứng dụng nhiều công nghệ tiên tiến để đáp ứng mọi điều kiện lắp đặt.
3.1. Đồng hồ lưu lượng điện từ (Electromagnetic Flow Meters)
Đây là dòng sản phẩm “ngôi sao” cho các ứng dụng nước dẫn điện.
- Dòng F-3100/F-3200 (Inline): Thiết kế dạng lắp trên đường ống, mang lại độ chính xác tuyệt đối (lên đến ±0.2% giá trị đọc). Nó không có bộ phận chuyển động, giúp giảm thiểu bảo trì và không gây sụt áp.
- Dòng FT-3400/FT-3500 (Insertion): Đây là thiết bị dạng chèn, cho phép lắp đặt trực tiếp vào đường ống đang hoạt động mà không cần ngắt dòng (Hot-tap). Đây là giải pháp kinh tế cho các đường ống kích thước lớn.

3.2. Đồng hồ lưu lượng siêu âm (Ultrasonic Flow Meters)
Công nghệ siêu âm của ONICON được chia thành hai loại chính:
- Dòng F-4600 (Inline): Chuyên dùng cho nước sinh hoạt và nước nóng với độ bền cực cao, thường được dùng trong các dự án đạt chuẩn LEED.
- Dòng F-4300/F-4400 (Clamp-on): Cảm biến được kẹp bên ngoài ống, không cần cắt ống hay tiếp xúc với lưu chất. Dòng F-4400 là phiên bản cầm tay, cực kỳ hữu ích cho việc kiểm tra định kỳ hoặc khảo sát hệ thống.

3.3. Đồng hồ lưu lượng Turbine (Turbine Flow Meters)
Dòng F-1000 của ONICON nổi tiếng với độ tin cậy trong các hệ thống nước kín (Closed-loop). Với các bạc đạn bằng đá sapphire và trục bằng tungsten carbide, thiết bị đảm bảo hoạt động ổn định trong nhiều năm với sai số rất thấp.

3.4. Hệ thống đo năng lượng nhiệt (BTU Meters)
Sự kết hợp giữa đồng hồ đo lưu lượng và cảm biến nhiệt độ thông qua bộ xử lý System-10 hoặc System-20 tạo ra giải pháp đo năng lượng nhiệt hoàn chỉnh. Điều này cực kỳ quan trọng trong việc phân bổ chi phí sử dụng nước lạnh/nước nóng trong các tòa nhà thương mại.

4. Ứng dụng khác
Không chỉ dừng lại ở ngành nước, ONICON còn mở rộng giải pháp sang nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhờ sự đa dạng về công nghệ cảm biến:
- Ngành năng lượng và hơi nước: Sử dụng đồng hồ lưu lượng Vortex (Vortex Flow Meters) để đo hơi bão hòa và hơi quá nhiệt trong các nhà máy nhiệt điện hoặc lò hơi công nghiệp.
- Quản lý khí nén và khí gas: Dòng đồng hồ đo khối lượng nhiệt (Thermal Mass Flow Meters) của ONICON cho phép đo trực tiếp khối lượng khí nitơ, khí nén hoặc khí tự nhiên mà không cần bù nhiệt độ và áp suất.
- Hệ thống thông gió (HVAC Airflow): Đo lưu lượng khí trong các ống gió lớn, giúp kiểm soát áp suất phòng sạch, phòng thí nghiệm và hiệu suất của quạt thông gió.
- Ngành hàng hải: Đo lưu lượng nước biển trong các hệ thống làm mát tàu biển, nhờ các vật liệu chống ăn mòn đặc biệt.
5. Bài viết khác
EPOWER/3PH-160A Eurotherm | DienCN247
PA 21 FC 198150130 GF | DienCN247
F-1100-11-D4-2221-SPC
F-1100-10-D4-1221
F-1100-10-E5-1221
F-1100-10-C3-1221
F-1100-10-E5 -1221
F-1100-10-D4-1221
F-1100-00-D4-1221
F-1100-00-C3-1221
F-1100-00-C3-1222
F-1100-10-C3-2222
F-1100-11-C3-1221
F-1100-11-D4-1221
F-1100-10-B2-1221
F-1200-11-D4-1221
F-1200-11-F6-2222
F-1100-10-F6-1221
F-1100-00-A1-1221
F-1100-10-B2-2222
F-1500-5341-2400
F-2604-110-1100
F-2604-110-1100
F-2604-324-1301
FT-3104-11111-1011
FT-3103-11111-1011
FT-3103-10111-1011
FT-3500-21C-1F62
F3500-11-C3-1211
F-3500-11-C3-1211
F-3500-11-D4-1111
F-3500-11-E5-1111
FT-3500-110-0C33
FT-3500-110-0E53
FT-3500-110-0F63
FT-3500-110-0F83
FT-3500-100-0F61
FT-3400-100-1C31
FT-3400-100-1A11
FT-3400-100-1C32
FT-3400-100-1D41
FT-3400-100-1D42
FT-3400-100-1A21
FT-3204-11112-2121
FT-3206-11111-1021
FT-3210-13111-1021-101
FT-3218-13111-2121-101
FT-3232-13111-2121-101
FT-3212-11111-1021
FT-3220-13111-2121
FT-3220-13111-2121-101
FT-3210-11511-1021-101
FT-3212-11511-1021-102
FT-3216-11511-1021-103
FT-3204-11511-1021-101
FT-3212-11511-1021-101
FT-3216-11511-1021-101
FT-3204-11511-1021-101
FT-3240-13111-2121-101
FT-3238-13111-2121-101
FT-3230-13111-2121-101
FT-3222-13111-2121-101
FT-3202-11112-1021
FT-3204-11112-1021
FT-3202-11112-2121-101
FT-3204-11112-2121-101
INSTL0001-FMD-RDB1
INSTL0002-FMH-RFA1-11111 – 133
INSTL0002-FMH
INSTL0001-FMD-RHB1-11111
INSTL0001-FMD-RHB1
INSTL0034-TSD-ROA1
CABLE-9-PVC-100-DB
CABLE-9-PVC-50-DB
FP-4400
F-4300-1212-2X21-00
F-4300-1218-3232-00
Sys-10-2111-01O1
Sys-10-1310-01O1
SYS-10-1110-01O1
SYS-10-1120-01O1
SYS-10-1111-01O1
SYS-10-1131-01O1
SYS-10-1110-01O2
SYS-10-1322-1101
SYS-10-1100-01O1
SYS-10-2131-01O1
FT3500 110-0F83 cable 25ft – 100ft
FT3500 110-0F63 cable 25ft- 100ft
FT3500 110-0E53 cable 25ft- 100ft
FT3500 110-0C33 cable 25ft- 100 ft
FT3500 110-0D43 cable 25ft-100ft
Phụ Kiện
CABLE-9-PVC-25-DB
INSTL0001-FMD-RHB1-11111
F-1100-10-D4-1221
F-5500-3114-1151
F-5513-3115-3009
F-5502-3115-3009
F-5503-3116-3009
F-5504-3116-3009
F-5506-3116-3009
Phụ kiện
FC-1.5-SS-150/40
FC-2-SS-150/40
FC-3-SS-150/40
FC-4-SS-150/40
FC-6-SS-150/40
